ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "văn phòng" (1件)
văn phòng

日本語
名オフィス、事務所
Văn phòng nằm ở khu vực trung tâm
オフィスは中心部にある
類語検索結果 "văn phòng" (4件)
văn phòng đại diện

日本語
名代表事務所
mở văn phòng đại diện ở nước ngoài
海外での代表事務所を開く
văn phòng chủ tịch nước

日本語
名大統領官邸、大統領府
văn phòng chính phủ

日本語
名政府官房、政府事務局
tòa văn phòng
日本語
名オフィスビル
Người dân hoảng sợ tháo chạy khỏi các tòa văn phòng.
人々は恐れてオフィスビルから逃げ出した。
フレーズ検索結果 "văn phòng" (12件)
ghé thăm làm việc tại văn phòng
オフィスを訪問する
mở văn phòng đại diện ở nước ngoài
海外での代表事務所を開く
Văn phòng nằm ở khu vực trung tâm
オフィスは中心部にある
Tôi dùng máy tính để bàn ở văn phòng.
会社でデスクトップパソコンを使っている。
văn phòng tọa lại tại khu vực trung tâm
オフィスは中心部に位置する
Văn phòng có chậu cây lưỡi hổ.
オフィスにサンスベリアの鉢がある。
Văn phòng có không gian mở.
オフィスにオープンスペースがある。
Người dân hoảng sợ tháo chạy khỏi các tòa văn phòng.
人々は恐れてオフィスビルから逃げ出した。
Người dân hoảng sợ tháo chạy khỏi các tòa văn phòng.
人々は恐れてオフィスビルから逃げ出した。
Người dân hoảng sợ tháo chạy khỏi các tòa văn phòng.
人々は恐れてオフィスビルから逃げ出した。
Văn phòng Lãnh tụ Tối cao nằm ở đó.
最高指導者の執務室がそこにあった。
Anh ấy đã rời khỏi văn phòng sớm hơn bình thường.
彼はいつもより早くオフィスを立ち去った。
